先
ノ一丨一ノフ
6
后
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước 先.
Thành phần cấu tạo
先
trước, trước tiên, đầu tiên
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:trước, trước tiên (làm cái gì đó trước).
Ví dụ (8)
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:tổ tiên, người xưa / trước, cũ.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây