先生
xiānsheng
ông, ngài, tiên sinh (dùng để gọi nam giới một cách lịch sự).
Hán việt: tiên sanh
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (title)
Nghĩa:ông, ngài, tiên sinh (dùng để gọi nam giới một cách lịch sự).
Ví dụ (4)
2
danh từ
Nghĩa:chồng, ông xã (cách gọi lịch sự khi giới thiệu với người ngoài).
Ví dụ (3)
3
danh từ (archaic, respectful)
Nghĩa:thầy, bậc trí thức (cách gọi tôn kính đối với người có học vấn cao, kể cả nữ giới như Dương Giáng tiên sinh).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI