肠
ノフ一一フノノ
7
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 腸 có bộ Nhục (⺼) và Dương (昜), giản thể 肠 giữ ý bộ phận thịt (⺼) dài trong bụng, ruột 肠.
Thành phần cấu tạo
肠
Ruột
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Ruột
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây