yǐn
uống
Hán việt: ấm
ノフフノフノ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Há miệng () đưa thức uống () vào, nuốt chất lỏng vào bụng, uống .

Thành phần cấu tạo

yǐn
uống
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:uống
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI