hơi nước, khí
Hán việt: hất
丶丶一ノ一一フ
7
升, 桶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () bốc thành khí () bay lên trời, hơi nước nóng bốc hơi, hơi nước .

Thành phần cấu tạo

hơi nước, khí
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hơi nước, khí
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI