xiù
đẹp, ưu tú; biểu diễn
Hán việt:
ノ一丨ノ丶フノ
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Bông lúa () trổ hoa đẹp nhất, xuất sắc nổi bật hơn cả, tinh tế .

Thành phần cấu tạo

xiù
đẹp, ưu tú; biểu diễn
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
Nãi (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ / động từ / danh từ
Nghĩa:đẹp, ưu tú; biểu diễn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI