cái
Vật liệu
Hán việt: tài
一丨ノ丶一丨ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gỗ () có tài () chất dùng để xây dựng, nguyên liệu thô, vật liệu .

Thành phần cấu tạo

cái
Vật liệu
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
Tài
Tài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Vật liệu
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI