阶
フ丨ノ丶ノ丨
6
台
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 階 có bộ Phụ (阝) và Giai, giản thể 阶 giữ ý leo đồi (阝) từng bậc, bậc thang 阶.
Thành phần cấu tạo
阶
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Bậc thang
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây