líng
linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
Hán việt: linh
フ一一丶ノノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Vũ (), giản thể giữ ý lửa () thần bí, sức mạnh siêu nhiên, linh hồn .

Thành phần cấu tạo

líng
linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
Giản thể từ 靈
Hình pháp sư cầu mưa (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:linh thiêng, nhanh nhạy; linh hồn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI