楼
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
层, 座, 栋
HSK 1
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng gỗ (木) dựng lên cao nhiều tầng, bên trong rỗng (娄) để người ở, nhà gỗ cao nhiều tầng chính là tòa nhà 楼.
Thành phần cấu tạo
楼
tòa nhà, tầng (nhà)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tầng, lầu.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:tòa nhà, cao ốc (nhà nhiều tầng).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây