lóu
tầng, lầu.
Hán việt: lâu
一丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶フノ一
13
层, 座, 栋
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Dùng gỗ () dựng lên cao nhiều tầng, bên trong rỗng () để người ở, nhà gỗ cao nhiều tầng chính là tòa nhà .

Thành phần cấu tạo

lóu
tòa nhà, tầng (nhà)
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI