围
丨フ一一フ丨一
7
座
HSK 4
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 圍 có bộ Vi (韋), giản thể 围 giữ ý bao (囗) kín tứ phía, vây quanh 围.
Thành phần cấu tạo
围
Bao quanh, vây quanh
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
韦
Vi
Da / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:vây, vây quanh, bao quanh, quây lại.
Ví dụ (8)
2
danh từ (measurement)
Nghĩa:vòng, chu vi (số đo vòng ngực/eo/mông).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây