cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Hán việt: cục
フ一ノフ丨フ一
7
个, 场
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân () bao bọc câu () chuyện bên trong, phạm vi giới hạn, cục .

Thành phần cấu tạo

cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Câu / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

Dùng cho ván cờ, hiệp đấu, trận đấu (thể thao, trò chơi).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 局 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cục, cơ quan; ván/cuộc; tình thế
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI