tức là, nghĩa là
Hán việt: tức
フ一一フ丶フ丨
7
HSK1
Liên từ

Gợi nhớ

Người quỳ () trước bát thức ăn ( biến thể) sắp ăn ngay, lập tức tại chỗ, tức là .

Thành phần cấu tạo

tức là, nghĩa là
Cấn (biến thể)
Bát thức ăn (bên trái)
Bộ Tiết
Người quỳ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:tức là, nghĩa là
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI