吊
丨フ一丨フ丨
6
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) nói lời chia buồn treo khăn (巾) tang, viếng thăm gia đình tang, tiếc thương 吊.
Thành phần cấu tạo
吊
tỏ lòng tiếc thương, treo
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:treo, cẩu lên, thu hồi (giấy tờ), viếng (người chết), lửng lơ.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây