yàn
chán ghét, ghê tởm, không thích.
Hán việt: yêm
一ノ一ノ丶丶
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý chó () bị đè dưới vách () chán nản, ghét .

Thành phần cấu tạo

yàn
chán ghét, ghê tởm
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chán ghét, ghê tởm, không thích.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI