厌
一ノ一ノ丶丶
6
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 厭 rất phức tạp, giản thể 厌 giữ ý chó (犬) bị đè dưới vách (厂) chán nản, ghét 厌.
Thành phần cấu tạo
厌
chán ghét, ghê tởm
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:chán ghét, ghê tởm, không thích.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây