tāng
canh, súp, nước dùng.
Hán việt: sương
丶丶一フノノ
6
杯, 碗, 锅
HSK 2

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thủy () và Dương (), giản thể giữ ý nước nóng nấu thức ăn, canh .

Thành phần cấu tạo

tāng
canh, súp
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Dương (biến thể giản thể)
Nóng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:canh, súp, nước dùng.
Ví dụ (8)
2
danh từ (nghĩa cổ / y học)
Nghĩa:nước nóng (nghĩa cổ), thuốc sắc (dạng lỏng).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI