kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Hán việt:
ノ丶丨一丨一
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () kiễng chân đứng () nhón lên ngóng trông, mong mỏi thành công, doanh nghiệp .

Thành phần cấu tạo

kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Bộ Nhân
Người (phía trên)
Bộ Chỉ
Dừng lại, đứng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / hình vị
Nghĩa:kiễng chân, mong mỏi; doanh nghiệp
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI