众
ノ丶ノ丶ノ丶
6
出
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ba người (人 + 从) tập trung lại, nhiều người tụ họp thành nhóm, đám đông 众.
Thành phần cấu tạo
众
Đám đông
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
从
Tòng
Hai người (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Đám đông
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây