存
一ノ丨フ丨一
6
个
HSK4
Động từ
Gợi nhớ
Đứa con (子) có tài (才 biến thể) được giữ gìn bảo quản, cất giữ cho an toàn, lưu trữ 存.
Thành phần cấu tạo
存
Lưu trữ
子
Bộ Tử
Con (phía trong)
才
Tài (biến thể)
Tài năng (phía ngoài)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:tồn tại, gửi (tiền, xe, đồ), lưu trữ, giữ, còn lại.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây