则
丨フノ丶丨丨
6
HSK 5
Liên từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刂) khắc luật lên thẻ tiền (贝), quy định rõ ràng phải tuân theo, nguyên tắc 则.
Thành phần cấu tạo
则
nguyên tắc, quy tắc
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
则
Dùng cho những văn bản viết theo từng mục, tin tức, tin nhắn, truyện ngụ ngôn, câu hỏi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 则 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两则消息
hai tin nhắn / hai mẩu tin
一则通知
một thông báo
一则启事
một tờ thông báo / tin quảng cáo
一则新闻
một mẩu tin tức / bản tin
Định nghĩa
1
liên từ
Nghĩa:thì, là (biểu thị kết quả hoặc sự tương phản/chuyển ý).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:quy tắc, phép tắc, điều luật.
Ví dụ (8)
3
lượng từ
Nghĩa:mục, bản, tin, mẩu (dùng cho tin tức, văn bản ngắn).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây