niǎo
con chim, loài chim.
Hán việt: điểu
ノフ丶フ一
5
HSK 3

Gợi nhớ

Hình con chim với con mắt () trên đầu và đuôi dài, bay lượn trên bầu trời, con chim .

Thành phần cấu tạo

niǎo
Con chim
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:con chim, loài chim.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI