圣
フ丶一丨一
5
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 聖 có bộ Nhĩ (耳) và Khẩu (口), giản thể 圣 giữ ý người tay (又) nắm đất (土) trị vì, thánh 圣.
Thành phần cấu tạo
圣
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Thánh
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây