付
ノ丨一丨丶
5
支
HSK 4
—
Gợi nhớ
Người (亻) đưa tay (寸) ra trao tiền cho người khác, giao tiền thanh toán, trả 付.
Thành phần cấu tạo
付
Trả, thanh toán
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:trả, thanh toán, đóng (tiền).
Ví dụ (8)
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:giao phó, bỏ ra, trả giá (công sức/tình cảm).
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây