卡
丨一一丨丶
5
张, 片
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vật kẹp giữa trên (上) và dưới (下) không lọt qua được, tấm thẻ mỏng cài vào khe, thẻ 卡.
Thành phần cấu tạo
卡
Thẻ
上
Thượng (biến thể)
Phía trên
下
Hạ (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'kǎ')
Nghĩa:Thẻ
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'qiǎ')
Nghĩa:mắc kẹt, kẹt ở; trạm gác, trạm kiểm soát
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây