vải, vải vóc, bông.
Hán việt: bố
一ノ丨フ丨
5
HSK 4

Gợi nhớ

Tấm vải () trải rộng () ra phơi, chất liệu dệt từ sợi dùng may mặc, vải .

Thành phần cấu tạo

Vải, chất liệu
Nét ngang
Phía trên
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI