布
一ノ丨フ丨
5
些
HSK 4
—
Gợi nhớ
Tấm vải (巾) trải rộng (一) ra phơi, chất liệu dệt từ sợi dùng may mặc, vải 布.
Thành phần cấu tạo
布
Vải, chất liệu
一
Nét ngang
Phía trên
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:vải, vải vóc, bông.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:bố cáo, tuyên bố, rải ra, sắp đặt, bài trí.
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây