布置
bùzhì
trang trí, bài trí, sắp xếp (làm cho căn phòng hoặc nơi chốn đẹp hơn/ngăn nắp hơn).
Hán việt: bố trí
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (arrange, decorate)
Nghĩa:trang trí, bài trí, sắp xếp (làm cho căn phòng hoặc nơi chốn đẹp hơn/ngăn nắp hơn).
Ví dụ (8)
2
động từ (assign)
Nghĩa:giao, giao phó, bố trí (nhiệm vụ, bài tập).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI