chǒu
xấu, xấu xí (vẻ bề ngoài, trái nghĩa với đẹp).
Hán việt: sửu
フ丨一一
4
HSK 4

Gợi nhớ

Hình vặn vẹo méo mó không cân đối, dáng vẻ bên ngoài không đẹp mắt, xấu xí .

Thành phần cấu tạo

chǒu
Xấu xí
Bộ Sửu
Hình bàn tay vặn xoắn

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:xấu, xấu xí (vẻ bề ngoài, trái nghĩa với đẹp).
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:xấu xa, đáng xấu hổ, ô nhục (về hành vi, đạo đức).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI