chóu
kẻ thù, hận thù
Hán việt: câu
ノ丨ノフ
4
HSK1

Gợi nhớ

Người () mang trong lòng hận thù chín () muồi từ lâu, oán giận sâu sắc, kẻ thù .

Thành phần cấu tạo

chóu
kẻ thù, hận thù
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Cửu
Chín / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kẻ thù, hận thù
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI