币
ノ丨フ丨
4
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 幣 có bộ Mịch (tiền vải), giản thể 币 giữ ý tấm vải (巾) dùng làm phương tiện trao đổi, tiền tệ 币.
Thành phần cấu tạo
币
tiền tệ
丿
Nét phẩy
Phía trên
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tiền tệ
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây