tiền tệ
Hán việt: tệ
ノ丨フ丨
4
HSK1

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (tiền vải), giản thể giữ ý tấm vải () dùng làm phương tiện trao đổi, tiền tệ .

Thành phần cấu tạo

tiền tệ
丿
Nét phẩy
Phía trên
Bộ Cân
Khăn, vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI