香
ノ一丨ノ丶丨フ一一
9
臭
根
HSK4
—
Gợi nhớ
Lúa (禾) chín dưới ánh mặt trời (日) tỏa ra mùi thơm lừng, hương lúa chín ngọt ngào, mùi thơm 香.
Thành phần cấu tạo
香
Mùi thơm
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:thơm, ngon (miệng), say (giấc ngủ), được ưa chuộng.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây