非
丨一一一丨一一一
8
个
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Hình hai phần tách ra ngược nhau, trái ngược hoàn toàn, phủ định mọi thứ, không 非.
Thành phần cấu tạo
非
Không
非
Bộ Phi
Hình hai cánh chim tách ra hai hướng ngược nhau
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tiền tố / tính từ / động từ
Nghĩa:phi, không, không phải, sai trái (thường dùng trong từ ghép hoặc văn viết).
Ví dụ (8)
2
phó từ
Nghĩa:cứ, khăng khăng, nhất định (thường dùng trong cấu trúc 'phi... bất khả').
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây