而
一ノ丨フ丨丨
6
道
HSK 2-3
—
Gợi nhớ
Hình bộ râu dài rủ xuống từ cằm, liên từ nối hai vế câu lại với nhau, mà 而, và.
Thành phần cấu tạo
而
Mà, và
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
liên từ
Nghĩa:và, mà, lại còn (nối hai thành phần đẳng lập hoặc tăng tiến, bổ sung ý nghĩa).
Ví dụ (7)
2
liên từ
Nghĩa:nhưng, mà, nhưng mà (biểu thị sự chuyển ngoặt, tương phản).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây