忙
丶丶丨丶一フ
6
个
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) bận đến mức dường như biến mất 亡, không còn thời gian cảm nhận gì nữa, quá bận 忙 rồi.
Thành phần cấu tạo
忙
bận, bận rộn, bận bịu
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng (nằm bên trái)
亡
Vong
Mất, chết, biến mất (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:bận, bận rộn (nhiều việc phải làm).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:bận làm gì đó, vội vàng.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây