jiǔ
rượu, đồ uống có cồn.
Hán việt: tửu
丶丶一一丨フノフ一一
10
杯, 瓶, 罐, 桶, 缸
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () đổ vào bình () để lên men, chất lỏng lên men trong bình thành thức uống say nồng là rượu .

Thành phần cấu tạo

jiǔ
rượu, đồ uống có cồn
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước, chất lỏng (nằm bên trái)
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI