敬酒
jìngjiǔ
kính rượu, mời rượu, chúc rượu (hành động nâng ly mời người khác uống để tỏ lòng tôn trọng).
Hán việt: kính tửu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kính rượu, mời rượu, chúc rượu (hành động nâng ly mời người khác uống để tỏ lòng tôn trọng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI