jīn
khăn, vải; bộ cân.
Hán việt: cân
丨フ丨
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình miếng vải treo trên móc rủ xuống hai bên, tấm khăn lau chùi hoặc quấn đầu, cái khăn .

Thành phần cấu tạo

jīn
Cái khăn
Bộ Cân
Hình cái khăn treo rủ xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:khăn, vải; bộ cân.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI