hǎn
sườn núi, vách đá; bộ hán.
Hán việt: hán
一ノ
2
HSK1

Gợi nhớ

Hình vách đá sừng sững có phần nhô ra che mưa nắng, sườn núi có mái đá tự nhiên, vách đá .

Thành phần cấu tạo

hǎn
Sườn núi, vách đá
Bộ Hán
Hình vách đá dựng đứng có mái nhô ra

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:sườn núi, vách đá; bộ hán.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI