con gà (gia cầm).
Hán việt:
フ丶ノフ丶フ一
7
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng tay () bắt con chim () về nuôi trong nhà, con chim mà người ta hay nuôi nhất chính là con gà .

Thành phần cấu tạo

con gà, tuổi gà (con giáp)
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI