鸡
フ丶ノフ丶フ一
7
只
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng tay (又) bắt con chim (鸟) về nuôi trong nhà, con chim mà người ta hay nuôi nhất chính là con gà 鸡.
Thành phần cấu tạo
鸡
con gà, tuổi gà (con giáp)
又
Bộ Hựu
Tay, nắm (nằm bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:con gà (gia cầm).
Ví dụ (6)
2
danh từ
Nghĩa:thịt gà.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây