吹
丨フ一ノフノ丶
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) chúm lại thở ra (欠) luồng hơi mạnh, đẩy không khí phì phì là thổi 吹, quạt.
Thành phần cấu tạo
吹
thổi, sấy, quạt, phun
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Ngáp, thở ra (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thổi (gió thổi, thổi hơi), chơi (nhạc cụ hơi).
Ví dụ (9)
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:khoác lác, chém gió, nổ (nói quá sự thật).
Ví dụ (8)
3
động từ (relationship, plan)
Nghĩa:thôi, hỏng, chia tay, tan vỡ (kế hoạch thất bại hoặc quan hệ tình cảm chấm dứt).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây