马
フフ一
3
匹
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 馬 vẽ hình con ngựa có bờm, thân và bốn chân, giản thể giữ lại phần đầu và bờm ngựa 马 bay trong gió.
Thành phần cấu tạo
马
con ngựa, tuổi ngựa (con giáp)
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:con ngựa.
Ví dụ (7)
2
danh từ (cờ)
Nghĩa:quân Mã (trong cờ tướng/cờ vua).
Ví dụ (1)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây