con ngựa.
Hán việt:
フフ一
3
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể vẽ hình con ngựa có bờm, thân và bốn chân, giản thể giữ lại phần đầu và bờm ngựa bay trong gió.

Thành phần cấu tạo

con ngựa, tuổi ngựa (con giáp)
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI