友谊
yǒuyì
tình bạn, tình hữu nghị (mối quan hệ thân thiết giữa bạn bè hoặc giữa các quốc gia).
Hán việt: hữu nghị
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình bạn, tình hữu nghị (mối quan hệ thân thiết giữa bạn bè hoặc giữa các quốc gia).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI