gạo (chưa nấu), hạt.
Hán việt: mễ
丶ノ一丨ノ丶
6
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Hạt gạo nằm ở giữa, các nét xung quanh là vỏ trấu đang tách ra, hạt nhỏ bé nuôi sống cả dân tộc chính là gạo .

Thành phần cấu tạo

gạo, mét (đơn vị đo)
Bộ Mễ
Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:gạo (chưa nấu), hạt.
Ví dụ (6)
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:mét (đơn vị đo lường).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI