简单
jiǎndān
đơn giản, dễ dàng (không phức tạp, dễ làm, dễ hiểu).
Hán việt: giản thiền
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đơn giản, dễ dàng (không phức tạp, dễ làm, dễ hiểu).
Ví dụ (9)
2
tính từ (ngữ cảnh phủ định)
Nghĩa:tầm thường, bình thường (thường dùng ở thể phủ định 'không đơn giản' để khen ngợi: giỏi, ghê gớm).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI