考察
kǎochá
khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
Hán việt: khảo sát
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:khảo sát, xem xét, đi thực tế (đến tận nơi để quan sát và nghiên cứu).
Ví dụ (12)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI