游览
yóulǎn
du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Hán việt: du lãm
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:du lãm, tham quan, vãn cảnh (đi chơi ngắm cảnh ở các danh lam thắng cảnh).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI