天堂
tiāntáng
thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Hán việt: thiên đàng
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thiên đường, thiên đàng (nơi thần tiên ở hoặc nơi linh hồn người tốt đến sau khi chết).
Ví dụ (8)
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:thiên đường (nghĩa bóng: nơi lý tưởng, môi trường sống hoàn hảo).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI