chuán
thuyền, tàu thủy (phương tiện di chuyển trên mặt nước).
Hán việt: thuyền
ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
11
条, 艘
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc thuyền () lướt trên miệng nước (㕣) dập dìu sóng, phương tiện di chuyển trên sông biển là tàu , thuyền.

Thành phần cấu tạo

chuán
con tàu, thuyền
Bộ Chu
Thuyền (nằm bên trái)
Diên (biến thể)
Miệng nước / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thuyền, tàu thủy (phương tiện di chuyển trên mặt nước).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI