shǒu
bài (lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ).
Hán việt: thú
丶ノ一ノ丨フ一一一
9
HSK 2HSK 4
Lượng từ

Gợi nhớ

Hình cái đầu có mái tóc phía trên, đầu là nơi bắt đầu của mọi thứ, dùng để đếm bài hát bài thơ: một bài .

Thành phần cấu tạo

shǒu
bài (như trong bài hát, bài thơ)
Bộ Thủ
Hình cái đầu, phía trên có tóc

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

shǒu

Dùng cho các bài thơ, bài hát, bản nhạc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 首 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一首诗
một bài thơ
二一首曲子
một bản nhạc (lỗi gõ thừa chữ '二' ở đầu)
一首歌
một bài hát

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:bài (lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ).
Ví dụ (8)
2
danh từ (trang trọng)
Nghĩa:đầu, thủ lĩnh, người đứng đầu (thường dùng trong văn viết hoặc từ trang trọng).
Ví dụ (8)
3
tính từ (trang trọng)
Nghĩa:đầu tiên, thứ nhất, hàng đầu.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI