喘气
chuǎnqì
thở dốc, thở hổn hển (do mệt hoặc vận động mạnh).
Hán việt: suyễn khí
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thở dốc, thở hổn hển (do mệt hoặc vận động mạnh).
Ví dụ (8)
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:nghỉ lấy hơi, nghỉ ngơi một chút (giữa lúc bận rộn).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI