缆车
lǎnchē
cáp treo (phương tiện di chuyển trên dây cáp, thường ở khu du lịch hoặc núi cao).
Hán việt: lãm xa
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cáp treo (phương tiện di chuyển trên dây cáp, thường ở khu du lịch hoặc núi cao).
Ví dụ (9)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI